Java
Danh từ riêng
- Một hòn đảo thuộc Indonesia.
- (Máy tính) Một ngôn ngữ lập trình thuần hướng đối tượng do công ty Sun Microsystems sáng chế, có biểu tượng là tách cà phê bốc khói.
Câu ví dụ
- Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.The programming language Java is highly versatile.
- Không, bạn không biết Java. Bạn biết JavaScript.No, you don't know Java. You know JavaSCRIPT.
- C# tương tự với Java.C# is similar to Java.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Định nghĩa theo mục "Java" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.