Java

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một hòn đảo thuộc Indonesia.
  2. (Máy tính) Một ngôn ngữ lập trình thuần hướng đối tượng do công ty Sun Microsystems sáng chế, có biểu tượng là tách cà phê bốc khói.

Câu ví dụ

  • Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.The programming language Java is highly versatile.
  • Không, bạn không biết Java. Bạn biết JavaScript.No, you don't know Java. You know JavaSCRIPT.
  • C# tương tự với Java.C# is similar to Java.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Định nghĩa theo mục "Java" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.