Jordan
Danh từ riêng
- Một quốc gia tại Trung Đông.
- Một sông tại Trung Đông được nói đến trong Kinh Thánh, nó chảy vào Biển Chết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ tiếng Anh Jordan.
"Jordan" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Jordan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Định nghĩa theo mục "Jordan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.