Windows

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một hệ điều hành với giao diện người dùng đồ họa chiếm thị phần cao nhất trên thị trường máy tính cá nhân do Microsoft phát triển.

Câu ví dụ

  • Windows là một loại hệ điều hành.Windows is a type of computer operating system.
  • Nó chỉ chạy được trên Windows.It only works on Windows.
  • Tom sử dụng Windows 7.Tom uses Windows 7.

Định nghĩa theo mục "Windows" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.