zeolit

Danh từ
Danh từ
  1. Khoáng chất gồm NaY tẩm trên SiO2/Al2O3, được sử dụng làm chất xúc tác dạng rắn cho tổng hợp hữu cơ.

Định nghĩa theo mục "zeolit" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.