ngoạm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
oamvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "ngoam"

"ngoạm" là một từ

Động từ. Cắn một miếng to. Xem đủ nghĩa →