Chữ Hán Nôm đọc là "nãng"
6 chữ có âm đọc "nãng" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "nãng"
燙scald, heat; wash; ir…攮to fend off; to stab砀brilliantly colored s…碭brilliantly colored s…饢bread (Persian 'naan')馕bread (Persian naan)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).