Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1823 năm Quý Mùi

Tết Nguyên Đán11/02/1823Thứ Ba
Năm âm lịchQuý Mùicon dê · Dương Liễu Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1823

Các tháng âm lịch năm Quý Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Ba, 11/02/182330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Năm, 13/03/182329 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Sáu, 11/04/182329 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Bảy, 10/05/182330 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Hai, 09/06/182329 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Ba, 08/07/182329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Tư, 06/08/182330 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Sáu, 05/09/182329 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Bảy, 04/10/182330 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Hai, 03/11/182329 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Ba, 02/12/182330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Năm, 01/01/182430 (đủ)

Ngày lễ năm 1823

Thứ Tư, 01/01/1823Tết Dương lịch20/11 âm
Thứ Hai, 03/02/1823Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 03/02/1823Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam23/12 âm
Thứ Hai, 10/02/1823Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 11/02/1823Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 25/02/1823Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1823Ngày Thầy thuốc Việt Nam17/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1823Ngày Quốc tế Phụ nữ26/1 âm
Thứ Tư, 26/03/1823Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh14/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1823Tết Thanh minh24/2 âm
Chủ nhật, 13/04/1823Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 20/04/1823Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1823Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước20/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1823Ngày Quốc tế Lao động21/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1823Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ27/3 âm
Thứ Hai, 19/05/1823Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh10/4 âm
Thứ Bảy, 24/05/1823Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1823Ngày Quốc tế Thiếu nhi23/4 âm
Thứ Sáu, 13/06/1823Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1823Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam13/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1823Ngày Gia đình Việt Nam20/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1823Ngày Thương binh – Liệt sĩ20/6 âm
Thứ Ba, 19/08/1823Ngày Cách mạng tháng Tám14/7 âm
Thứ Tư, 20/08/1823Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1823Quốc khánh28/7 âm
Thứ Sáu, 19/09/1823Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1823Ngày Giải phóng Thủ đô7/9 âm
Thứ Hai, 13/10/1823Ngày Doanh nhân Việt Nam10/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1823Ngày Phụ nữ Việt Nam17/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1823Ngày Nhà giáo Việt Nam18/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1823Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam21/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1823Lễ Giáng sinh (Noel)24/11 âm

24 tiết khí năm 1823

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1823 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 11/02/1823 dương lịch.

Năm 1823 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 11/02/1823 là năm Quý Mùi (năm con dê), nạp âm Dương Liễu Mộc. Những ngày từ 1/1/1823 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Ngọ.

Năm âm lịch Quý Mùi (1823) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Mùi có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.