Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1825 năm Ất Dậu

Tết Nguyên Đán18/02/1825Thứ Sáu
Năm âm lịchẤt Dậucon gà · Tuyền Trung Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1825

Các tháng âm lịch năm Ất Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Sáu, 18/02/182529 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Bảy, 19/03/182530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Hai, 18/04/182530 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Tư, 18/05/182529 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Năm, 16/06/182530 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Bảy, 16/07/182529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânChủ nhật, 14/08/182529 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Hai, 12/09/182530 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Tư, 12/10/182529 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Năm, 10/11/182530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Bảy, 10/12/182529 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuChủ nhật, 08/01/182630 (đủ)

Ngày lễ năm 1825

Thứ Bảy, 01/01/1825Tết Dương lịch13/11 âm
Thứ Năm, 03/02/1825Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam16/12 âm
Thứ Năm, 10/02/1825Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 17/02/1825Giao thừa30/12 âm
Thứ Sáu, 18/02/1825Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1825Ngày Thầy thuốc Việt Nam10/1 âm
Thứ Sáu, 04/03/1825Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 08/03/1825Ngày Quốc tế Phụ nữ19/1 âm
Thứ Bảy, 26/03/1825Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh8/2 âm
Thứ Ba, 05/04/1825Tết Thanh minh18/2 âm
Thứ Tư, 20/04/1825Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 27/04/1825Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1825Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước13/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1825Ngày Quốc tế Lao động14/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1825Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ20/3 âm
Thứ Năm, 19/05/1825Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh2/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1825Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1825Ngày Quốc tế Thiếu nhi15/4 âm
Thứ Hai, 20/06/1825Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1825Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam6/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1825Ngày Gia đình Việt Nam13/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1825Ngày Thương binh – Liệt sĩ12/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1825Ngày Cách mạng tháng Tám6/7 âm
Chủ nhật, 28/08/1825Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1825Quốc khánh20/7 âm
Thứ Hai, 26/09/1825Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1825Ngày Giải phóng Thủ đô29/8 âm
Thứ Năm, 13/10/1825Ngày Doanh nhân Việt Nam2/9 âm
Thứ Năm, 20/10/1825Ngày Phụ nữ Việt Nam9/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1825Ngày Nhà giáo Việt Nam11/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1825Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam13/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1825Lễ Giáng sinh (Noel)16/11 âm

24 tiết khí năm 1825

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1825 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 18/02/1825 dương lịch.

Năm 1825 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 18/02/1825 là năm Ất Dậu (năm con gà), nạp âm Tuyền Trung Thủy. Những ngày từ 1/1/1825 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Thân.

Năm âm lịch Ất Dậu (1825) có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Dậu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.