Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 12/07/1851 âm lịch 14/6 năm Tân Hợi

Thứ Bảy, ngày 12/07/1851 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch, cách đây 64.030 ngày.

Thứ Bảy12tháng 7/1851
Âm lịch14tháng Sáu · thiếu
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực
Khai
Nạp âm ngày
Đại Lâm Mộc
Tuổi xung ngày
Hợi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.