Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1861 năm Tân Dậu

Tết Nguyên Đán10/02/1861Chủ nhật
Năm âm lịchTân Dậucon gà · Thạch Lựu Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1861

Các tháng âm lịch năm Tân Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnChủ nhật, 10/02/186129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Hai, 11/03/186130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Tư, 10/04/186130 (đủ)
Tháng Tư Quý TỵThứ Sáu, 10/05/186129 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Bảy, 08/06/186130 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Hai, 08/07/186129 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Ba, 06/08/186130 (đủ)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Năm, 05/09/186129 (thiếu)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Sáu, 04/10/186129 (thiếu)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Bảy, 02/11/186130 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Hai, 02/12/186129 (thiếu)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Ba, 31/12/186130 (đủ)

Ngày lễ năm 1861

Thứ Ba, 01/01/1861Tết Dương lịch21/11 âm
Thứ Bảy, 02/02/1861Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 03/02/1861Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam24/12 âm
Thứ Bảy, 09/02/1861Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 10/02/1861Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 24/02/1861Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1861Ngày Thầy thuốc Việt Nam18/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1861Ngày Quốc tế Phụ nữ27/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1861Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh16/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1861Tết Thanh minh26/2 âm
Thứ Sáu, 12/04/1861Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 19/04/1861Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1861Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước21/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1861Ngày Quốc tế Lao động22/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1861Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ28/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1861Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh10/4 âm
Thứ Sáu, 24/05/1861Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1861Ngày Quốc tế Thiếu nhi23/4 âm
Thứ Tư, 12/06/1861Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1861Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam14/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1861Ngày Gia đình Việt Nam21/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1861Ngày Thương binh – Liệt sĩ20/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1861Ngày Cách mạng tháng Tám14/7 âm
Thứ Ba, 20/08/1861Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1861Quốc khánh28/7 âm
Thứ Năm, 19/09/1861Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1861Ngày Giải phóng Thủ đô7/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1861Ngày Doanh nhân Việt Nam10/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1861Ngày Phụ nữ Việt Nam17/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1861Ngày Nhà giáo Việt Nam19/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1861Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam21/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1861Lễ Giáng sinh (Noel)24/11 âm

24 tiết khí năm 1861

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1861 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 10/02/1861 dương lịch.

Năm 1861 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 10/02/1861 là năm Tân Dậu (năm con gà), nạp âm Thạch Lựu Mộc. Những ngày từ 1/1/1861 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Thân.

Năm âm lịch Tân Dậu (1861) có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Dậu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.