Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1880 năm Canh Thìn

Tết Nguyên Đán10/02/1880Thứ Ba
Năm âm lịchCanh Thìncon rồng · Bạch Lạp Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1880

Các tháng âm lịch năm Canh Thìn

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Ba, 10/02/188030 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Năm, 11/03/188029 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Sáu, 09/04/188030 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵChủ nhật, 09/05/188030 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Ba, 08/06/188029 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Tư, 07/07/188030 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Sáu, 06/08/188029 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Bảy, 04/09/188030 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Hai, 04/10/188029 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Ba, 02/11/188030 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Năm, 02/12/188029 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Sáu, 31/12/188030 (đủ)

Ngày lễ năm 1880

Thứ Năm, 01/01/1880Tết Dương lịch20/11 âm
Thứ Ba, 03/02/1880Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 03/02/1880Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam23/12 âm
Thứ Hai, 09/02/1880Giao thừa29/12 âm
Thứ Ba, 10/02/1880Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 24/02/1880Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1880Ngày Thầy thuốc Việt Nam18/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1880Ngày Quốc tế Phụ nữ28/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/1880Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh16/2 âm
Chủ nhật, 04/04/1880Tết Thanh minh25/2 âm
Chủ nhật, 11/04/1880Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 18/04/1880Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1880Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước22/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1880Ngày Quốc tế Lao động23/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1880Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ29/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1880Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh11/4 âm
Chủ nhật, 23/05/1880Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1880Ngày Quốc tế Thiếu nhi24/4 âm
Thứ Bảy, 12/06/1880Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1880Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam14/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1880Ngày Gia đình Việt Nam21/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1880Ngày Thương binh – Liệt sĩ21/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1880Ngày Cách mạng tháng Tám14/7 âm
Thứ Sáu, 20/08/1880Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1880Quốc khánh28/7 âm
Thứ Bảy, 18/09/1880Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1880Ngày Giải phóng Thủ đô7/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1880Ngày Doanh nhân Việt Nam10/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1880Ngày Phụ nữ Việt Nam17/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1880Ngày Nhà giáo Việt Nam19/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1880Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam21/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1880Lễ Giáng sinh (Noel)24/11 âm

24 tiết khí năm 1880

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1880 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Thìn (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 10/02/1880 dương lịch.

Năm 1880 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 10/02/1880 là năm Canh Thìn (năm con rồng), nạp âm Bạch Lạp Kim. Những ngày từ 1/1/1880 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mão.

Năm âm lịch Canh Thìn (1880) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thìn có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.