Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 12/09/1884 âm lịch 23/7 năm Giáp Thân

Thứ Sáu, ngày 12/09/1884 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Giáp Thân âm lịch, cách đây 51.913 ngày.

Thứ Sáu12tháng 9/1884
Âm lịch23tháng Bảy · thiếu
Năm
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thân
Ngày
Ất Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Minh Đường)
Trực
Định
Nạp âm ngày
Hải Trung Kim
Tuổi xung ngày
Mùi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.