Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/06/1886 âm lịch 10/5 năm Bính Tuất

Thứ Sáu, ngày 11/06/1886 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Bính Tuất âm lịch, cách đây 51.276 ngày.

Thứ Sáu11tháng 6/1886
Âm lịch10tháng Năm · đủ
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Dần
Tiết khí
Mang chủng

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ)
Trực
Thành
Nạp âm ngày
Kim Bạch Kim
Tuổi xung ngày
Thân (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hQuý Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hTân Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.