Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 10/11/1886 âm lịch 15/10 năm Bính Tuất

Thứ Tư, ngày 10/11/1886 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Bính Tuất âm lịch, cách đây 51.124 ngày.

Thứ Tư10tháng 11/1886
Âm lịch15tháng Mười · đủ
Năm
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập đông

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Kim Quỹ)
Trực
Bế
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung ngày
Thìn (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hẤt Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hCanh Ngọ
Mùi13–15hTân Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hGiáp Tuất
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.