Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1889 năm Kỷ Sửu

Tết Nguyên Đán31/01/1889Thứ Năm
Năm âm lịchKỷ Sửucon trâu · Tích Lịch Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1889

Các tháng âm lịch năm Kỷ Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Năm, 31/01/188930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Bảy, 02/03/188929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnChủ nhật, 31/03/188930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Ba, 30/04/188930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Năm, 30/05/188929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Sáu, 28/06/188930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânChủ nhật, 28/07/188929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Hai, 26/08/188930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Tư, 25/09/188929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Năm, 24/10/188930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Bảy, 23/11/188929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuChủ nhật, 22/12/188930 (đủ)

Ngày lễ năm 1889

Thứ Ba, 01/01/1889Tết Dương lịch30/11 âm
Thứ Năm, 24/01/1889Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 30/01/1889Giao thừa29/12 âm
Thứ Năm, 31/01/1889Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 03/02/1889Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam4/1 âm
Thứ Năm, 14/02/1889Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1889Ngày Thầy thuốc Việt Nam28/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1889Ngày Quốc tế Phụ nữ7/2 âm
Thứ Ba, 26/03/1889Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh25/2 âm
Thứ Ba, 02/04/1889Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 04/04/1889Tết Thanh minh5/3 âm
Thứ Ba, 09/04/1889Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1889Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước1/4 âm
Thứ Tư, 01/05/1889Ngày Quốc tế Lao động2/4 âm
Thứ Ba, 07/05/1889Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ8/4 âm
Thứ Ba, 14/05/1889Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 19/05/1889Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh20/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1889Ngày Quốc tế Thiếu nhi3/5 âm
Thứ Hai, 03/06/1889Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1889Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam23/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1889Ngày Gia đình Việt Nam1/6 âm
Thứ Bảy, 27/07/1889Ngày Thương binh – Liệt sĩ30/6 âm
Chủ nhật, 11/08/1889Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 19/08/1889Ngày Cách mạng tháng Tám23/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1889Quốc khánh8/8 âm
Thứ Hai, 09/09/1889Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1889Ngày Giải phóng Thủ đô16/9 âm
Chủ nhật, 13/10/1889Ngày Doanh nhân Việt Nam19/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1889Ngày Phụ nữ Việt Nam26/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1889Ngày Nhà giáo Việt Nam28/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1889Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam1/12 âm
Thứ Tư, 25/12/1889Lễ Giáng sinh (Noel)4/12 âm

24 tiết khí năm 1889

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1889 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 31/01/1889 dương lịch.

Năm 1889 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 31/01/1889 là năm Kỷ Sửu (năm con trâu), nạp âm Tích Lịch Hỏa. Những ngày từ 1/1/1889 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tý.

Năm âm lịch Kỷ Sửu (1889) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Sửu có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.