Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 26/07/1890 âm lịch 10/6 năm Canh Dần

Thứ Bảy, ngày 26/07/1890 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Canh Dần âm lịch, cách đây 49.769 ngày.

Thứ Bảy26tháng 7/1890
Âm lịch10tháng Sáu · thiếu
Năm
Canh Dần
Tháng
Quý Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tiết khí
Đại thử

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Tư Mệnh)
Trực
Trừ
Nạp âm ngày
Đại Trạch Thổ
Tuổi xung ngày
Dần (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hGiáp Dần
Mão5–7hẤt Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hQuý Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.