Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 07/11/1894 âm lịch 10/10 năm Giáp Ngọ

Thứ Tư, ngày 07/11/1894 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Giáp Ngọ âm lịch, cách đây 48.204 ngày.

Thứ Tư7tháng 11/1894
Âm lịch10tháng Mười · thiếu
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Ất Hợi
Ngày
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông (bắt đầu hôm nay)

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực
Mãn
Nạp âm ngày
Tang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Mùi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hKỷ Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.