Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/09/1902 âm lịch 10/8 năm Nhâm Dần

Thứ Năm, ngày 11/09/1902 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Nhâm Dần âm lịch, cách đây 45.340 ngày.

Thứ Năm11tháng 9/1902
Âm lịch10tháng Tám · đủ
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực
Kiến
Nạp âm ngày
Sơn Hạ Hỏa
Tuổi xung ngày
Mão (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hCanh Tuất
Hợi21–23hTân Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.