Ngày 11/02/1904 âm lịch 26/12 năm Quý Mão
Thứ Năm, ngày 11/02/1904 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Mão âm lịch, cách đây 44.822 ngày.
Thứ Năm11tháng 2/1904
Âm lịch26tháng Chạp · đủ
- Năm
- Quý Mão
- Tháng
- Ất Sửu
- Ngày
- Ất Hợi
- Tiết khí
- Lập xuân
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 5 ngày tới Tết Giáp Thìn (Thứ Ba, 16/02/1904).
- Còn 4 ngày tới Giao thừa (Thứ Hai, 15/02/1904).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thầy thuốc Việt Nam (Thứ Bảy, 27/02/1904).
- Còn 19 ngày tới Rằm tháng Giêng (Thứ Ba, 01/03/1904).
- Còn 26 ngày tới Ngày Quốc tế Phụ nữ (Thứ Ba, 08/03/1904).
- Ngày thứ 42 của năm 1904, còn 324 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường)
- Trực
- Thu
- Nạp âm ngày
- Sơn Đầu Hỏa
- Tuổi xung ngày
- Tỵ (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.