Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1905 năm Ất Tỵ

Tết Nguyên Đán04/02/1905Thứ Bảy
Năm âm lịchẤt Tỵcon rắn · Phú Đăng Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1905

Các tháng âm lịch năm Ất Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Bảy, 04/02/190530 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Hai, 06/03/190530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Tư, 05/04/190529 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Năm, 04/05/190530 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Bảy, 03/06/190530 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Hai, 03/07/190529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Ba, 01/08/190529 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Tư, 30/08/190530 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Sáu, 29/09/190529 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Bảy, 28/10/190529 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýChủ nhật, 26/11/190530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Ba, 26/12/190530 (đủ)

Ngày lễ năm 1905

Chủ nhật, 01/01/1905Tết Dương lịch26/11 âm
Thứ Bảy, 28/01/1905Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 03/02/1905Giao thừa29/12 âm
Thứ Sáu, 03/02/1905Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam29/12 âm
Thứ Bảy, 04/02/1905Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 18/02/1905Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1905Ngày Thầy thuốc Việt Nam24/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1905Ngày Quốc tế Phụ nữ3/2 âm
Chủ nhật, 26/03/1905Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh21/2 âm
Thứ Tư, 05/04/1905Tết Thanh minh1/3 âm
Thứ Sáu, 07/04/1905Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 14/04/1905Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1905Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước26/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1905Ngày Quốc tế Lao động27/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1905Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ4/4 âm
Thứ Năm, 18/05/1905Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 19/05/1905Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh16/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1905Ngày Quốc tế Thiếu nhi29/4 âm
Thứ Tư, 07/06/1905Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1905Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam19/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1905Ngày Gia đình Việt Nam26/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1905Ngày Thương binh – Liệt sĩ25/6 âm
Thứ Ba, 15/08/1905Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 19/08/1905Ngày Cách mạng tháng Tám19/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1905Quốc khánh4/8 âm
Thứ Tư, 13/09/1905Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1905Ngày Giải phóng Thủ đô12/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/1905Ngày Doanh nhân Việt Nam15/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1905Ngày Phụ nữ Việt Nam22/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1905Ngày Nhà giáo Việt Nam24/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1905Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam27/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1905Lễ Giáng sinh (Noel)30/11 âm

24 tiết khí năm 1905

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1905 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 04/02/1905 dương lịch.

Năm 1905 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 04/02/1905 là năm Ất Tỵ (năm con rắn), nạp âm Phú Đăng Hỏa. Những ngày từ 1/1/1905 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Thìn.

Năm âm lịch Ất Tỵ (1905) có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Tỵ có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.