Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/09/1907 âm lịch 4/8 năm Đinh Mùi

Thứ Tư, ngày 11/09/1907 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch, cách đây 43.514 ngày.

Thứ Tư11tháng 9/1907
Âm lịch4tháng Tám · thiếu
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu
Ngày
Quý Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Huyền Vũ)
Trực
Mãn
Nạp âm ngày
Đại Hải Thủy
Tuổi xung ngày
Tỵ (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hGiáp Dần
Mão5–7hẤt Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hĐinh Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.