Lịch vạn niên 1909 năm Kỷ Dậu

Tết Nguyên Đán22/01/1909Thứ Sáu
Năm âm lịchKỷ Dậucon gà · Đại Trạch Thổ
Tháng nhuậnTháng 213 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1909

Các tháng âm lịch năm Kỷ Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Sáu, 22/01/190929 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Bảy, 20/02/190930 (đủ)
Tháng Hai nhuận Đinh MãoThứ Hai, 22/03/190929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Ba, 20/04/190929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Tư, 19/05/190930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Sáu, 18/06/190929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Bảy, 17/07/190930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Hai, 16/08/190929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Ba, 14/09/190930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Năm, 14/10/190930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Bảy, 13/11/190930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Hai, 13/12/190929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Ba, 11/01/191030 (đủ)

Ngày lễ năm 1909

Thứ Sáu, 01/01/1909Tết Dương lịch10/12 âm
Thứ Năm, 14/01/1909Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 21/01/1909Giao thừa30/12 âm
Thứ Sáu, 22/01/1909Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1909Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam13/1 âm
Thứ Sáu, 05/02/1909Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1909Ngày Thầy thuốc Việt Nam8/2 âm
Thứ Hai, 08/03/1909Ngày Quốc tế Phụ nữ17/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/1909Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh5/2 nhuận âm
Thứ Hai, 05/04/1909Tết Thanh minh15/2 nhuận âm
Thứ Năm, 22/04/1909Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 29/04/1909Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1909Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước11/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1909Ngày Quốc tế Lao động12/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1909Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ18/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1909Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh1/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1909Ngày Quốc tế Thiếu nhi14/4 âm
Thứ Tư, 02/06/1909Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 21/06/1909Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam4/5 âm
Thứ Ba, 22/06/1909Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1909Ngày Gia đình Việt Nam11/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1909Ngày Thương binh – Liệt sĩ11/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1909Ngày Cách mạng tháng Tám4/7 âm
Thứ Hai, 30/08/1909Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1909Quốc khánh18/7 âm
Thứ Ba, 28/09/1909Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1909Ngày Giải phóng Thủ đô27/8 âm
Thứ Tư, 13/10/1909Ngày Doanh nhân Việt Nam30/8 âm
Thứ Tư, 20/10/1909Ngày Phụ nữ Việt Nam7/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1909Ngày Nhà giáo Việt Nam8/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1909Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam10/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1909Lễ Giáng sinh (Noel)13/11 âm

24 tiết khí năm 1909

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1909 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 22/01/1909 dương lịch.

Năm 1909 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 22/01/1909 là năm Kỷ Dậu (năm con gà), nạp âm Đại Trạch Thổ. Những ngày từ 1/1/1909 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thân.

Năm âm lịch Kỷ Dậu (1909) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Dậu nhuận tháng 2 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.