Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1910 năm Canh Tuất

Tết Nguyên Đán10/02/1910Thứ Năm
Năm âm lịchCanh Tuấtcon chó · Thoa Xuyến Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1910

Các tháng âm lịch năm Canh Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Năm, 10/02/191029 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Sáu, 11/03/191030 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnChủ nhật, 10/04/191029 (thiếu)
Tháng Tư Tân TỵThứ Hai, 09/05/191029 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Ba, 07/06/191030 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Năm, 07/07/191029 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Sáu, 05/08/191030 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuChủ nhật, 04/09/191029 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Hai, 03/10/191030 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Tư, 02/11/191030 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Sáu, 02/12/191029 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Bảy, 31/12/191030 (đủ)

Ngày lễ năm 1910

Thứ Bảy, 01/01/1910Tết Dương lịch20/11 âm
Thứ Tư, 02/02/1910Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 03/02/1910Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam24/12 âm
Thứ Tư, 09/02/1910Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 10/02/1910Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 24/02/1910Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1910Ngày Thầy thuốc Việt Nam18/1 âm
Thứ Ba, 08/03/1910Ngày Quốc tế Phụ nữ27/1 âm
Thứ Bảy, 26/03/1910Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh16/2 âm
Thứ Ba, 05/04/1910Tết Thanh minh26/2 âm
Thứ Ba, 12/04/1910Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 19/04/1910Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1910Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước21/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1910Ngày Quốc tế Lao động22/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1910Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ28/3 âm
Thứ Năm, 19/05/1910Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh11/4 âm
Thứ Hai, 23/05/1910Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1910Ngày Quốc tế Thiếu nhi24/4 âm
Thứ Bảy, 11/06/1910Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1910Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam15/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1910Ngày Gia đình Việt Nam22/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1910Ngày Thương binh – Liệt sĩ21/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1910Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 19/08/1910Ngày Cách mạng tháng Tám15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1910Quốc khánh29/7 âm
Chủ nhật, 18/09/1910Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1910Ngày Giải phóng Thủ đô8/9 âm
Thứ Năm, 13/10/1910Ngày Doanh nhân Việt Nam11/9 âm
Thứ Năm, 20/10/1910Ngày Phụ nữ Việt Nam18/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1910Ngày Nhà giáo Việt Nam19/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1910Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam21/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1910Lễ Giáng sinh (Noel)24/11 âm

24 tiết khí năm 1910

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1910 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 10/02/1910 dương lịch.

Năm 1910 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 10/02/1910 là năm Canh Tuất (năm con chó), nạp âm Thoa Xuyến Kim. Những ngày từ 1/1/1910 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Dậu.

Năm âm lịch Canh Tuất (1910) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Tuất có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.