Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 13/10/1910 âm lịch 11/9 năm Canh Tuất

Thứ Năm, ngày 13/10/1910 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Canh Tuất âm lịch, cách đây 42.387 ngày.

Thứ Năm13tháng 10/1910
Âm lịch11tháng Chín · đủ
Năm
Canh Tuất
Tháng
Bính Tuất
Ngày
Tân Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Ngọc Đường)
Trực
Trừ
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung ngày
Tỵ (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hMậu Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.