Ngày 11/07/1910 âm lịch 5/6 năm Canh Tuất
Thứ Hai, ngày 11/07/1910 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Canh Tuất âm lịch, cách đây 42.480 ngày.
Thứ Hai11tháng 7/1910
Âm lịch5tháng Sáu · thiếu
- Năm
- Canh Tuất
- Tháng
- Quý Mùi
- Ngày
- Đinh Sửu
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 203 ngày tới Tết Tân Hợi (Thứ Hai, 30/01/1911).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Tư, 27/07/1910).
- Còn 39 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Sáu, 19/08/1910).
- Còn 39 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Sáu, 19/08/1910).
- Còn 53 ngày tới Quốc khánh (Thứ Sáu, 02/09/1910).
- Còn 69 ngày tới Tết Trung thu (Chủ nhật, 18/09/1910).
- Ngày thứ 192 của năm 1910, còn 173 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Chu Tước)
- Trực
- Phá
- Nạp âm ngày
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung ngày
- Mùi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.