Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 10/02/1911 âm lịch 12/1 năm Tân Hợi

Thứ Sáu, ngày 10/02/1911 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Tân Hợi âm lịch, cách đây 42.266 ngày.

Thứ Sáu10tháng 2/1911
Âm lịch12tháng Giêng · đủ
Năm
Tân Hợi
Tháng
Canh Dần
Ngày
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Câu Trần)
Trực
Thu
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim
Tuổi xung ngày
Tỵ (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hMậu Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.