Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 05/08/1911 âm lịch 11/6 nhuận năm Tân Hợi

Thứ Bảy, ngày 05/08/1911 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu nhuận năm Tân Hợi âm lịch, cách đây 42.090 ngày.

Thứ Bảy5tháng 8/1911
Âm lịch11tháng Sáu (nhuận) · thiếu
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại thử

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Huyền Vũ)
Trực
Kiến
Nạp âm ngày
Thiên Hà Thủy
Tuổi xung ngày
Sửu (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.