Ngày 10/08/1911 âm lịch 16/6 nhuận năm Tân Hợi
Thứ Năm, ngày 10/08/1911 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu nhuận năm Tân Hợi âm lịch, cách đây 42.085 ngày.
Thứ Năm10tháng 8/1911
Âm lịch16tháng Sáu (nhuận) · thiếu
- Năm
- Tân Hợi
- Tháng
- Ất Mùi
- Ngày
- Nhâm Tý
- Tiết khí
- Lập thu
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 192 ngày tới Tết Nhâm Tý (Chủ nhật, 18/02/1912).
- Còn 9 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Bảy, 19/08/1911).
- Còn 23 ngày tới Quốc khánh (Thứ Bảy, 02/09/1911).
- Còn 28 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Năm, 07/09/1911).
- Còn 57 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Sáu, 06/10/1911).
- Còn 61 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Ba, 10/10/1911).
- Ngày thứ 222 của năm 1911, còn 143 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Hình)
- Trực
- Định
- Nạp âm ngày
- Tang Đố Mộc
- Tuổi xung ngày
- Ngọ (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hCanh Tuất
Hợi21–23hTân Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.