Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 26/11/1911 âm lịch 6/10 năm Tân Hợi

Chủ nhật, ngày 26/11/1911 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Tân Hợi âm lịch, cách đây 41.977 ngày.

Chủ nhật26tháng 11/1911
Âm lịch6tháng Mười · thiếu
Năm
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Hợi
Ngày
Canh Tý
Tiết khí
Tiểu tuyết

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Bạch Hổ)
Trực
Trừ
Nạp âm ngày
Bích Thượng Thổ
Tuổi xung ngày
Ngọ (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hĐinh Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.