Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1915 năm Ất Mão

Tết Nguyên Đán14/02/1915Chủ nhật
Năm âm lịchẤt Mãocon mèo · Đại Khê Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1915

Các tháng âm lịch năm Ất Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnChủ nhật, 14/02/191530 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Ba, 16/03/191529 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Tư, 14/04/191530 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Sáu, 14/05/191530 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọChủ nhật, 13/06/191529 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Hai, 12/07/191530 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Tư, 11/08/191529 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Năm, 09/09/191530 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Bảy, 09/10/191529 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiChủ nhật, 07/11/191530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Ba, 07/12/191529 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Tư, 05/01/191629 (thiếu)

Ngày lễ năm 1915

Thứ Sáu, 01/01/1915Tết Dương lịch16/11 âm
Thứ Tư, 03/02/1915Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam20/12 âm
Thứ Bảy, 06/02/1915Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 13/02/1915Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 14/02/1915Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1915Ngày Thầy thuốc Việt Nam14/1 âm
Chủ nhật, 28/02/1915Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1915Ngày Quốc tế Phụ nữ23/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/1915Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh11/2 âm
Thứ Ba, 06/04/1915Tết Thanh minh22/2 âm
Thứ Sáu, 16/04/1915Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 23/04/1915Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1915Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước17/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1915Ngày Quốc tế Lao động18/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1915Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ24/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1915Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh6/4 âm
Thứ Sáu, 28/05/1915Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1915Ngày Quốc tế Thiếu nhi19/4 âm
Thứ Năm, 17/06/1915Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1915Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam9/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1915Ngày Gia đình Việt Nam16/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1915Ngày Thương binh – Liệt sĩ16/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1915Ngày Cách mạng tháng Tám9/7 âm
Thứ Tư, 25/08/1915Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1915Quốc khánh23/7 âm
Thứ Năm, 23/09/1915Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1915Ngày Giải phóng Thủ đô2/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1915Ngày Doanh nhân Việt Nam5/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1915Ngày Phụ nữ Việt Nam12/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1915Ngày Nhà giáo Việt Nam14/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1915Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam16/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1915Lễ Giáng sinh (Noel)19/11 âm

24 tiết khí năm 1915

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1915 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 14/02/1915 dương lịch.

Năm 1915 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 14/02/1915 là năm Ất Mão (năm con mèo), nạp âm Đại Khê Thủy. Những ngày từ 1/1/1915 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Dần.

Năm âm lịch Ất Mão (1915) có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Mão có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.