Ngày 12/01/1920 âm lịch 22/11 năm Kỷ Mùi
Thứ Hai, ngày 12/01/1920 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Kỷ Mùi âm lịch, cách đây 39.008 ngày.
Thứ Hai12tháng 1/1920
Âm lịch22tháng Mười một · đủ
- Năm
- Kỷ Mùi
- Tháng
- Bính Tý
- Ngày
- Kỷ Tỵ
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 39 ngày tới Tết Canh Thân (Thứ Sáu, 20/02/1920).
- Còn 22 ngày tới Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (Thứ Ba, 03/02/1920).
- Còn 31 ngày tới Ông Công ông Táo (Thứ Năm, 12/02/1920).
- Còn 38 ngày tới Giao thừa (Thứ Năm, 19/02/1920).
- Còn 46 ngày tới Ngày Thầy thuốc Việt Nam (Thứ Sáu, 27/02/1920).
- Ngày thứ 12 của năm 1920, còn 354 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Định
- Nạp âm ngày
- Đại Lâm Mộc
- Tuổi xung ngày
- Hợi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.