Ngày 11/02/1920 âm lịch 22/12 năm Kỷ Mùi
Thứ Tư, ngày 11/02/1920 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Kỷ Mùi âm lịch, cách đây 38.978 ngày.
Thứ Tư11tháng 2/1920
Âm lịch22tháng Chạp · đủ
- Năm
- Kỷ Mùi
- Tháng
- Đinh Sửu
- Ngày
- Kỷ Hợi
- Tiết khí
- Lập xuân
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 9 ngày tới Tết Canh Thân (Thứ Sáu, 20/02/1920).
- Còn 1 ngày tới Ông Công ông Táo (Thứ Năm, 12/02/1920).
- Còn 8 ngày tới Giao thừa (Thứ Năm, 19/02/1920).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thầy thuốc Việt Nam (Thứ Sáu, 27/02/1920).
- Còn 23 ngày tới Rằm tháng Giêng (Thứ Sáu, 05/03/1920).
- Ngày thứ 42 của năm 1920, còn 324 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Minh Đường)
- Trực
- Thu
- Nạp âm ngày
- Bình Địa Mộc
- Tuổi xung ngày
- Tỵ (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hKỷ Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.