Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1926 năm Bính Dần

Tết Nguyên Đán13/02/1926Thứ Bảy
Năm âm lịchBính Dầncon hổ · Lô Trung Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1926

Các tháng âm lịch năm Bính Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Bảy, 13/02/192629 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoChủ nhật, 14/03/192629 (thiếu)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Hai, 12/04/192630 (đủ)
Tháng Tư Quý TỵThứ Tư, 12/05/192629 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Năm, 10/06/192630 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Bảy, 10/07/192629 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânChủ nhật, 08/08/192630 (đủ)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Ba, 07/09/192630 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Năm, 07/10/192629 (thiếu)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Sáu, 05/11/192630 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýChủ nhật, 05/12/192630 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Ba, 04/01/192729 (thiếu)

Ngày lễ năm 1926

Thứ Sáu, 01/01/1926Tết Dương lịch17/11 âm
Thứ Tư, 03/02/1926Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam21/12 âm
Thứ Sáu, 05/02/1926Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 12/02/1926Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 13/02/1926Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1926Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1926Ngày Thầy thuốc Việt Nam15/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1926Ngày Quốc tế Phụ nữ24/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/1926Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh13/2 âm
Thứ Hai, 05/04/1926Tết Thanh minh23/2 âm
Thứ Tư, 14/04/1926Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 21/04/1926Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1926Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước19/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1926Ngày Quốc tế Lao động20/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1926Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ26/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1926Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh8/4 âm
Thứ Tư, 26/05/1926Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1926Ngày Quốc tế Thiếu nhi21/4 âm
Thứ Hai, 14/06/1926Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1926Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam12/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1926Ngày Gia đình Việt Nam19/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1926Ngày Thương binh – Liệt sĩ18/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1926Ngày Cách mạng tháng Tám12/7 âm
Chủ nhật, 22/08/1926Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1926Quốc khánh26/7 âm
Thứ Ba, 21/09/1926Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1926Ngày Giải phóng Thủ đô4/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1926Ngày Doanh nhân Việt Nam7/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1926Ngày Phụ nữ Việt Nam14/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1926Ngày Nhà giáo Việt Nam16/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1926Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam18/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1926Lễ Giáng sinh (Noel)21/11 âm

24 tiết khí năm 1926

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1926 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Bính Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 13/02/1926 dương lịch.

Năm 1926 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 13/02/1926 là năm Bính Dần (năm con hổ), nạp âm Lô Trung Hỏa. Những ngày từ 1/1/1926 đến trước Tết vẫn thuộc năm Ất Sửu.

Năm âm lịch Bính Dần (1926) có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Dần có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.