Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 28/04/1931 âm lịch 11/3 năm Tân Mùi

Thứ Ba, ngày 28/04/1931 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Mùi âm lịch, cách đây 34.884 ngày.

Thứ Ba28tháng 4/1931
Âm lịch11tháng Ba · thiếu
Năm
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Quý Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Huyền Vũ)
Trực
Thu
Nạp âm ngày
Tang Đố Mộc
Tuổi xung ngày
Mùi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hMậu Ngọ
Mùi13–15hKỷ Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.