Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1934 năm Giáp Tuất

Tết Nguyên Đán14/02/1934Thứ Tư
Năm âm lịchGiáp Tuấtcon chó · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1934

Các tháng âm lịch năm Giáp Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Tư, 14/02/193429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Năm, 15/03/193430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Bảy, 14/04/193429 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵChủ nhật, 13/05/193430 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Ba, 12/06/193430 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Năm, 12/07/193429 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Sáu, 10/08/193430 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuChủ nhật, 09/09/193429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Hai, 08/10/193430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Tư, 07/11/193430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Sáu, 07/12/193429 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Bảy, 05/01/193529 (thiếu)

Ngày lễ năm 1934

Thứ Hai, 01/01/1934Tết Dương lịch16/11 âm
Thứ Bảy, 03/02/1934Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam20/12 âm
Thứ Ba, 06/02/1934Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 13/02/1934Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 14/02/1934Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1934Ngày Thầy thuốc Việt Nam14/1 âm
Thứ Tư, 28/02/1934Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 08/03/1934Ngày Quốc tế Phụ nữ23/1 âm
Thứ Hai, 26/03/1934Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh12/2 âm
Thứ Năm, 05/04/1934Tết Thanh minh22/2 âm
Thứ Hai, 16/04/1934Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 23/04/1934Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1934Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước17/3 âm
Thứ Ba, 01/05/1934Ngày Quốc tế Lao động18/3 âm
Thứ Hai, 07/05/1934Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ24/3 âm
Thứ Bảy, 19/05/1934Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh7/4 âm
Chủ nhật, 27/05/1934Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 01/06/1934Ngày Quốc tế Thiếu nhi20/4 âm
Thứ Bảy, 16/06/1934Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1934Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam10/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1934Ngày Gia đình Việt Nam17/5 âm
Thứ Sáu, 27/07/1934Ngày Thương binh – Liệt sĩ16/6 âm
Chủ nhật, 19/08/1934Ngày Cách mạng tháng Tám10/7 âm
Thứ Sáu, 24/08/1934Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 02/09/1934Quốc khánh24/7 âm
Chủ nhật, 23/09/1934Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1934Ngày Giải phóng Thủ đô3/9 âm
Thứ Bảy, 13/10/1934Ngày Doanh nhân Việt Nam6/9 âm
Thứ Bảy, 20/10/1934Ngày Phụ nữ Việt Nam13/9 âm
Thứ Ba, 20/11/1934Ngày Nhà giáo Việt Nam14/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1934Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam16/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1934Lễ Giáng sinh (Noel)19/11 âm

24 tiết khí năm 1934

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1934 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 14/02/1934 dương lịch.

Năm 1934 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 14/02/1934 là năm Giáp Tuất (năm con chó), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/1934 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Dậu.

Năm âm lịch Giáp Tuất (1934) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.