Ngày 11/02/1942 âm lịch 26/12 năm Tân Tỵ
Thứ Tư, ngày 11/02/1942 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Tân Tỵ âm lịch, cách đây 30.942 ngày.
Thứ Tư11tháng 2/1942
Âm lịch26tháng Chạp · thiếu
- Năm
- Tân Tỵ
- Tháng
- Tân Sửu
- Ngày
- Ất Mùi
- Tiết khí
- Lập xuân
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 4 ngày tới Tết Nhâm Ngọ (Chủ nhật, 15/02/1942).
- Còn 3 ngày tới Giao thừa (Thứ Bảy, 14/02/1942).
- Còn 16 ngày tới Ngày Thầy thuốc Việt Nam (Thứ Sáu, 27/02/1942).
- Còn 18 ngày tới Rằm tháng Giêng (Chủ nhật, 01/03/1942).
- Còn 25 ngày tới Ngày Quốc tế Phụ nữ (Chủ nhật, 08/03/1942).
- Ngày thứ 42 của năm 1942, còn 323 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Huyền Vũ)
- Trực
- Chấp
- Nạp âm ngày
- Sa Trung Kim
- Tuổi xung ngày
- Sửu (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.