Ngày 16/07/1942 âm lịch 4/6 năm Nhâm Ngọ
Thứ Năm, ngày 16/07/1942 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ âm lịch, cách đây 30.787 ngày.
Thứ Năm16tháng 7/1942
Âm lịch4tháng Sáu · đủ
- Năm
- Nhâm Ngọ
- Tháng
- Đinh Mùi
- Ngày
- Canh Ngọ
- Tiết khí
- Tiểu thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 204 ngày tới Tết Quý Mùi (Thứ Sáu, 05/02/1943).
- Còn 11 ngày tới Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Hai, 27/07/1942).
- Còn 34 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Tư, 19/08/1942).
- Còn 41 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 26/08/1942).
- Còn 48 ngày tới Quốc khánh (Thứ Tư, 02/09/1942).
- Còn 70 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Năm, 24/09/1942).
- Ngày thứ 197 của năm 1942, còn 168 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Thiên Lao)
- Trực
- Bế
- Nạp âm ngày
- Lộ Bàng Thổ
- Tuổi xung ngày
- Tý (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hĐinh Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.