Ngày 30/07/1942 âm lịch 18/6 năm Nhâm Ngọ
Thứ Năm, ngày 30/07/1942 dương lịch là ngày 18 tháng Sáu năm Nhâm Ngọ âm lịch, cách đây 30.773 ngày.
Thứ Năm30tháng 7/1942
Âm lịch18tháng Sáu · đủ
- Năm
- Nhâm Ngọ
- Tháng
- Đinh Mùi
- Ngày
- Giáp Thân
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 190 ngày tới Tết Quý Mùi (Thứ Sáu, 05/02/1943).
- Còn 20 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Tư, 19/08/1942).
- Còn 27 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Tư, 26/08/1942).
- Còn 34 ngày tới Quốc khánh (Thứ Tư, 02/09/1942).
- Còn 56 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Năm, 24/09/1942).
- Còn 72 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Bảy, 10/10/1942).
- Ngày thứ 211 của năm 1942, còn 154 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hoàng đạo (Tư Mệnh)
- Trực
- Trừ
- Nạp âm ngày
- Tuyền Trung Thủy
- Tuổi xung ngày
- Dần (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hBính Dần
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hCanh Ngọ
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hNhâm Thân
Dậu17–19hQuý Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hẤt Hợi
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.