Lịch vạn niên 1944 năm Giáp Thân
Tết Nguyên Đán25/01/1944Thứ Ba
Năm âm lịchGiáp Thâncon khỉ · Tuyền Trung Thủy
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 385 ngày
12 tháng năm 1944
Các tháng âm lịch năm Giáp Thân
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Số ngày |
|---|---|---|
| Tháng Giêng Bính Dần | Thứ Ba, 25/01/1944 | 30 (đủ) |
| Tháng Hai Đinh Mão | Thứ Năm, 24/02/1944 | 29 (thiếu) |
| Tháng Ba Mậu Thìn | Thứ Sáu, 24/03/1944 | 30 (đủ) |
| Tháng Tư Kỷ Tỵ | Chủ nhật, 23/04/1944 | 29 (thiếu) |
| Tháng Tư nhuận Kỷ Tỵ | Thứ Hai, 22/05/1944 | 30 (đủ) |
| Tháng Năm Canh Ngọ | Thứ Tư, 21/06/1944 | 29 (thiếu) |
| Tháng Sáu Tân Mùi | Thứ Năm, 20/07/1944 | 30 (đủ) |
| Tháng Bảy Nhâm Thân | Thứ Bảy, 19/08/1944 | 29 (thiếu) |
| Tháng Tám Quý Dậu | Chủ nhật, 17/09/1944 | 30 (đủ) |
| Tháng Chín Giáp Tuất | Thứ Ba, 17/10/1944 | 30 (đủ) |
| Tháng Mười Ất Hợi | Thứ Năm, 16/11/1944 | 29 (thiếu) |
| Tháng Mười một Bính Tý | Thứ Sáu, 15/12/1944 | 30 (đủ) |
| Tháng Chạp Đinh Sửu | Chủ nhật, 14/01/1945 | 30 (đủ) |
Ngày lễ năm 1944
24 tiết khí năm 1944
Tiểu hàn06/01/1944Đại hàn21/01/1944Lập xuân05/02/1944Vũ thủy20/02/1944Kinh trập05/03/1944Xuân phân21/03/1944Thanh minh05/04/1944Cốc vũ20/04/1944Lập hạ05/05/1944Tiểu mãn21/05/1944Mang chủng06/06/1944Hạ chí21/06/1944Tiểu thử07/07/1944Đại thử23/07/1944Lập thu07/08/1944Xử thử23/08/1944Bạch lộ08/09/1944Thu phân23/09/1944Hàn lộ08/10/1944Sương giáng23/10/1944Lập đông07/11/1944Tiểu tuyết22/11/1944Đại tuyết07/12/1944Đông chí22/12/1944
Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.
Hỏi nhanh
Tết Nguyên Đán 1944 vào ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm Giáp Thân (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 25/01/1944 dương lịch.
Năm 1944 là năm con gì?
Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 25/01/1944 là năm Giáp Thân (năm con khỉ), nạp âm Tuyền Trung Thủy. Những ngày từ 1/1/1944 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Mùi.
Năm âm lịch Giáp Thân (1944) có tháng nhuận không?
Có. Năm Giáp Thân nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 385 ngày.
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.