Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 16/07/1944 âm lịch 26/5 năm Giáp Thân

Chủ nhật, ngày 16/07/1944 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Giáp Thân âm lịch, cách đây 30.056 ngày.

Chủ nhật16tháng 7/1944
Âm lịch26tháng Năm · thiếu
Năm
Giáp Thân
Tháng
Canh Ngọ
Ngày
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Huyền Vũ)
Trực
Khai
Nạp âm ngày
Bạch Lạp Kim
Tuổi xung ngày
Hợi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hMậu Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hCanh Dần
Mão5–7hTân Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hQuý Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hBính Thân
Dậu17–19hĐinh Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.