Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 12/02/1946 âm lịch 11/1 năm Bính Tuất

Thứ Ba, ngày 12/02/1946 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Bính Tuất âm lịch, cách đây 29.480 ngày.

Thứ Ba12tháng 2/1946
Âm lịch11tháng Giêng · đủ
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực
Bình
Nạp âm ngày
Sa Trung Thổ
Tuổi xung ngày
Hợi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hNhâm Dần
Mão5–7hQuý Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.