Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 20/02/1948 âm lịch 11/1 năm Mậu Tý

Thứ Sáu, ngày 20/02/1948 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Mậu Tý âm lịch, cách đây 28.742 ngày.

Thứ Sáu20tháng 2/1948
Âm lịch11tháng Giêng · đủ
Năm
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần
Ngày
Ất Hợi
Tiết khí
Vũ thủy (bắt đầu hôm nay)

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Câu Trần)
Trực
Thu
Nạp âm ngày
Sơn Đầu Hỏa
Tuổi xung ngày
Tỵ (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hMậu Dần
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hẤt Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.