Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1949 năm Kỷ Sửu

Tết Nguyên Đán29/01/1949Thứ Bảy
Năm âm lịchKỷ Sửucon trâu · Tích Lịch Hỏa
Tháng nhuậnTháng 713 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1949

Các tháng âm lịch năm Kỷ Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Bảy, 29/01/194930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 28/02/194929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Ba, 29/03/194930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Năm, 28/04/194930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 28/05/194929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiChủ nhật, 26/06/194930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Ba, 26/07/194929 (thiếu)
Tháng Bảy nhuận Nhâm ThânThứ Tư, 24/08/194929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Năm, 22/09/194930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Bảy, 22/10/194929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiChủ nhật, 20/11/194930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Ba, 20/12/194929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Tư, 18/01/195030 (đủ)

Ngày lễ năm 1949

Thứ Bảy, 01/01/1949Tết Dương lịch3/12 âm
Thứ Sáu, 21/01/1949Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 28/01/1949Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 29/01/1949Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 03/02/1949Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam6/1 âm
Thứ Bảy, 12/02/1949Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1949Ngày Thầy thuốc Việt Nam30/1 âm
Thứ Ba, 08/03/1949Ngày Quốc tế Phụ nữ9/2 âm
Thứ Bảy, 26/03/1949Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh27/2 âm
Thứ Năm, 31/03/1949Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 05/04/1949Tết Thanh minh8/3 âm
Thứ Năm, 07/04/1949Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1949Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước3/4 âm
Chủ nhật, 01/05/1949Ngày Quốc tế Lao động4/4 âm
Thứ Bảy, 07/05/1949Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ10/4 âm
Thứ Năm, 12/05/1949Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 19/05/1949Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh22/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1949Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 01/06/1949Ngày Quốc tế Thiếu nhi5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1949Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam25/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1949Ngày Gia đình Việt Nam3/6 âm
Thứ Tư, 27/07/1949Ngày Thương binh – Liệt sĩ2/7 âm
Thứ Ba, 09/08/1949Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 19/08/1949Ngày Cách mạng tháng Tám25/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1949Quốc khánh10/7 nhuận âm
Thứ Năm, 06/10/1949Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1949Ngày Giải phóng Thủ đô19/8 âm
Thứ Năm, 13/10/1949Ngày Doanh nhân Việt Nam22/8 âm
Thứ Năm, 20/10/1949Ngày Phụ nữ Việt Nam29/8 âm
Chủ nhật, 20/11/1949Ngày Nhà giáo Việt Nam1/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1949Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam3/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1949Lễ Giáng sinh (Noel)6/11 âm

24 tiết khí năm 1949

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1949 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 29/01/1949 dương lịch.

Năm 1949 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 29/01/1949 là năm Kỷ Sửu (năm con trâu), nạp âm Tích Lịch Hỏa. Những ngày từ 1/1/1949 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Tý.

Năm âm lịch Kỷ Sửu (1949) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Sửu nhuận tháng 7 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.