Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 10/01/1992 âm lịch 6/12 năm Tân Mùi

Thứ Sáu, ngày 10/01/1992 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Tân Mùi âm lịch, cách đây 12.712 ngày.

Thứ Sáu10tháng 1/1992
Âm lịch6tháng Chạp · đủ
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu
Ngày
Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Câu Trần)
Trực
Thành
Nạp âm ngày
Tuyền Trung Thủy
Tuổi xung ngày
Mão (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hCanh Thìn
Tỵ9–11hTân Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hGiáp Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hĐinh Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.