Lịch vạn niên 1997 năm Đinh Sửu

Tết Nguyên Đán07/02/1997Thứ Sáu
Năm âm lịchĐinh Sửucon trâu · Giản Hạ Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1997

Các tháng âm lịch năm Đinh Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Nhâm DầnThứ Sáu, 07/02/199730 (đủ)
Tháng Hai Quý MãoChủ nhật, 09/03/199729 (thiếu)
Tháng Ba Giáp ThìnThứ Hai, 07/04/199730 (đủ)
Tháng Tư Ất TỵThứ Tư, 07/05/199729 (thiếu)
Tháng Năm Bính NgọThứ Năm, 05/06/199730 (đủ)
Tháng Sáu Đinh MùiThứ Bảy, 05/07/199729 (thiếu)
Tháng Bảy Mậu ThânChủ nhật, 03/08/199730 (đủ)
Tháng Tám Kỷ DậuThứ Ba, 02/09/199729 (thiếu)
Tháng Chín Canh TuấtThứ Tư, 01/10/199730 (đủ)
Tháng Mười Tân HợiThứ Sáu, 31/10/199730 (đủ)
Tháng Mười một Nhâm TýChủ nhật, 30/11/199729 (thiếu)
Tháng Chạp Quý SửuThứ Hai, 29/12/199730 (đủ)

Ngày lễ năm 1997

Thứ Tư, 01/01/1997Tết Dương lịch23/11 âm
Thứ Sáu, 31/01/1997Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 03/02/1997Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam26/12 âm
Thứ Năm, 06/02/1997Giao thừa29/12 âm
Thứ Sáu, 07/02/1997Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Sáu, 21/02/1997Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1997Ngày Thầy thuốc Việt Nam21/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1997Ngày Quốc tế Phụ nữ30/1 âm
Thứ Tư, 26/03/1997Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh18/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1997Tết Thanh minh28/2 âm
Thứ Tư, 09/04/1997Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 16/04/1997Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1997Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước24/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1997Ngày Quốc tế Lao động25/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1997Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ1/4 âm
Thứ Hai, 19/05/1997Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh13/4 âm
Thứ Tư, 21/05/1997Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1997Ngày Quốc tế Thiếu nhi26/4 âm
Thứ Hai, 09/06/1997Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1997Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam17/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1997Ngày Gia đình Việt Nam24/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1997Ngày Thương binh – Liệt sĩ23/6 âm
Chủ nhật, 17/08/1997Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 19/08/1997Ngày Cách mạng tháng Tám17/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1997Quốc khánh1/8 âm
Thứ Ba, 16/09/1997Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1997Ngày Giải phóng Thủ đô10/9 âm
Thứ Hai, 13/10/1997Ngày Doanh nhân Việt Nam13/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1997Ngày Phụ nữ Việt Nam20/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1997Ngày Nhà giáo Việt Nam21/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1997Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam23/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1997Lễ Giáng sinh (Noel)26/11 âm

24 tiết khí năm 1997

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1997 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Đinh Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Sáu, 07/02/1997 dương lịch.

Năm 1997 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 07/02/1997 là năm Đinh Sửu (năm con trâu), nạp âm Giản Hạ Thủy. Những ngày từ 1/1/1997 đến trước Tết vẫn thuộc năm Bính Tý.

Năm âm lịch Đinh Sửu (1997) có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Sửu có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.