Lịch vạn niên 1998 năm Mậu Dần

Tết Nguyên Đán28/01/1998Thứ Tư
Năm âm lịchMậu Dầncon hổ · Thành Đầu Thổ
Tháng nhuậnTháng 513 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1998

Các tháng âm lịch năm Mậu Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Tư, 28/01/199830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Sáu, 27/02/199829 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Bảy, 28/03/199829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵChủ nhật, 26/04/199830 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Ba, 26/05/199829 (thiếu)
Tháng Năm nhuận Mậu NgọThứ Tư, 24/06/199829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Năm, 23/07/199830 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Bảy, 22/08/199830 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Hai, 21/09/199829 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Ba, 20/10/199830 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Năm, 19/11/199830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Bảy, 19/12/199829 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuChủ nhật, 17/01/199930 (đủ)

Ngày lễ năm 1998

Thứ Năm, 01/01/1998Tết Dương lịch4/12 âm
Thứ Ba, 20/01/1998Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 27/01/1998Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 28/01/1998Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 03/02/1998Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam7/1 âm
Thứ Tư, 11/02/1998Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/1998Ngày Thầy thuốc Việt Nam1/2 âm
Chủ nhật, 08/03/1998Ngày Quốc tế Phụ nữ10/2 âm
Thứ Năm, 26/03/1998Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh28/2 âm
Thứ Hai, 30/03/1998Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 05/04/1998Tết Thanh minh9/3 âm
Thứ Hai, 06/04/1998Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/1998Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước5/4 âm
Thứ Sáu, 01/05/1998Ngày Quốc tế Lao động6/4 âm
Thứ Năm, 07/05/1998Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ12/4 âm
Chủ nhật, 10/05/1998Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/1998Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh24/4 âm
Thứ Bảy, 30/05/1998Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 01/06/1998Ngày Quốc tế Thiếu nhi7/5 âm
Chủ nhật, 21/06/1998Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam27/5 âm
Chủ nhật, 28/06/1998Ngày Gia đình Việt Nam5/5 nhuận âm
Thứ Hai, 27/07/1998Ngày Thương binh – Liệt sĩ5/6 âm
Thứ Tư, 19/08/1998Ngày Cách mạng tháng Tám28/6 âm
Thứ Tư, 02/09/1998Quốc khánh12/7 âm
Thứ Bảy, 05/09/1998Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 05/10/1998Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/1998Ngày Giải phóng Thủ đô20/8 âm
Thứ Ba, 13/10/1998Ngày Doanh nhân Việt Nam23/8 âm
Thứ Ba, 20/10/1998Ngày Phụ nữ Việt Nam1/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/1998Ngày Nhà giáo Việt Nam2/10 âm
Thứ Ba, 22/12/1998Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam4/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/1998Lễ Giáng sinh (Noel)7/11 âm

24 tiết khí năm 1998

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1998 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 28/01/1998 dương lịch.

Năm 1998 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 28/01/1998 là năm Mậu Dần (năm con hổ), nạp âm Thành Đầu Thổ. Những ngày từ 1/1/1998 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Sửu.

Năm âm lịch Mậu Dần (1998) có tháng nhuận không?

Có. Năm Mậu Dần nhuận tháng 5 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.