Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1999 năm Kỷ Mão

Tết Nguyên Đán16/02/1999Thứ Ba
Năm âm lịchKỷ Mãocon mèo · Thành Đầu Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1999

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Ba, 16/02/199930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Năm, 18/03/199929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Sáu, 16/04/199929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Bảy, 15/05/199930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Hai, 14/06/199929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Ba, 13/07/199929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Tư, 11/08/199930 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Sáu, 10/09/199929 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Bảy, 09/10/199930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Hai, 08/11/199930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Tư, 08/12/199930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Sáu, 07/01/200029 (thiếu)

Ngày lễ năm 1999

Thứ Sáu, 01/01/1999Tết Dương lịch14/11 âm
Thứ Tư, 03/02/1999Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam18/12 âm
Thứ Hai, 08/02/1999Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 15/02/1999Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 16/02/1999Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1999Ngày Thầy thuốc Việt Nam12/1 âm
Thứ Ba, 02/03/1999Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 08/03/1999Ngày Quốc tế Phụ nữ21/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/1999Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh9/2 âm
Thứ Hai, 05/04/1999Tết Thanh minh19/2 âm
Chủ nhật, 18/04/1999Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 25/04/1999Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1999Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước15/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/1999Ngày Quốc tế Lao động16/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/1999Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ22/3 âm
Thứ Tư, 19/05/1999Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh5/4 âm
Thứ Bảy, 29/05/1999Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/1999Ngày Quốc tế Thiếu nhi18/4 âm
Thứ Sáu, 18/06/1999Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1999Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam8/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1999Ngày Gia đình Việt Nam15/5 âm
Thứ Ba, 27/07/1999Ngày Thương binh – Liệt sĩ15/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1999Ngày Cách mạng tháng Tám9/7 âm
Thứ Tư, 25/08/1999Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/1999Quốc khánh23/7 âm
Thứ Sáu, 24/09/1999Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1999Ngày Giải phóng Thủ đô2/9 âm
Thứ Tư, 13/10/1999Ngày Doanh nhân Việt Nam5/9 âm
Thứ Tư, 20/10/1999Ngày Phụ nữ Việt Nam12/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1999Ngày Nhà giáo Việt Nam13/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1999Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam15/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1999Lễ Giáng sinh (Noel)18/11 âm

24 tiết khí năm 1999

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1999 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 16/02/1999 dương lịch.

Năm 1999 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 16/02/1999 là năm Kỷ Mão (năm con mèo), nạp âm Thành Đầu Thổ. Những ngày từ 1/1/1999 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Dần.

Năm âm lịch Kỷ Mão (1999) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Mão có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.