Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/04/1999 âm lịch 25/2 năm Kỷ Mão

Chủ nhật, ngày 11/04/1999 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Kỷ Mão âm lịch, cách đây 10.064 ngày.

Chủ nhật11tháng 4/1999
Âm lịch25tháng Hai · thiếu
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão
Ngày
Quý Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Chu Tước)
Trực
Trừ
Nạp âm ngày
Trường Lưu Thủy
Tuổi xung ngày
Hợi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hNhâm Tý
Sửu1–3hhoàng đạo
Dần3–5hGiáp Dần
Mão5–7hẤt Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hĐinh Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hTân Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.