Ngày 30/10/1998 âm lịch 11/9 năm Mậu Dần
Thứ Sáu, ngày 30/10/1998 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Mậu Dần âm lịch, cách đây 10.227 ngày.
Thứ Sáu30tháng 10/1998
Âm lịch11tháng Chín · đủ
- Năm
- Mậu Dần
- Tháng
- Nhâm Tuất
- Ngày
- Canh Tuất
- Tiết khí
- Sương giáng
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 109 ngày tới Tết Kỷ Mão (Thứ Ba, 16/02/1999).
- Còn 21 ngày tới Ngày Nhà giáo Việt Nam (Thứ Sáu, 20/11/1998).
- Còn 53 ngày tới Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (Thứ Ba, 22/12/1998).
- Còn 56 ngày tới Lễ Giáng sinh (Noel) (Thứ Sáu, 25/12/1998).
- Còn 63 ngày tới Tết Dương lịch (Thứ Sáu, 01/01/1999).
- Còn 96 ngày tới Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (Thứ Tư, 03/02/1999).
- Ngày thứ 303 của năm 1998, còn 62 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Bạch Hổ)
- Trực
- Kiến
- Nạp âm ngày
- Thoa Xuyến Kim
- Tuổi xung ngày
- Thìn (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hBính Tý
Sửu1–3hĐinh Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hKỷ Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hNhâm Ngọ
Mùi13–15hQuý Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hBính Tuất
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.