Ngày 29/07/1998 âm lịch 7/6 năm Mậu Dần
Thứ Tư, ngày 29/07/1998 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Mậu Dần âm lịch, cách đây 10.320 ngày.
Thứ Tư29tháng 7/1998
Âm lịch7tháng Sáu · đủ
- Năm
- Mậu Dần
- Tháng
- Kỷ Mùi
- Ngày
- Đinh Sửu
- Tiết khí
- Đại thử
Còn bao nhiêu ngày?
- Còn 202 ngày tới Tết Kỷ Mão (Thứ Ba, 16/02/1999).
- Còn 21 ngày tới Ngày Cách mạng tháng Tám (Thứ Tư, 19/08/1998).
- Còn 35 ngày tới Quốc khánh (Thứ Tư, 02/09/1998).
- Còn 38 ngày tới Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) (Thứ Bảy, 05/09/1998).
- Còn 68 ngày tới Tết Trung thu (Thứ Hai, 05/10/1998).
- Còn 73 ngày tới Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Bảy, 10/10/1998).
- Ngày thứ 210 của năm 1998, còn 155 ngày nữa hết năm dương lịch.
Theo lịch truyền thống
Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.
- Ngày
- Hắc đạo (Chu Tước)
- Trực
- Phá
- Nạp âm ngày
- Giản Hạ Thủy
- Tuổi xung ngày
- Mùi (lục xung)
Giờ hoàng đạo
Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo
Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.
Tra ngày khác
Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.